| 361 |
Cân đối Ngân sách địa phương năm 2019 |
2020 |
Biểu mẫu số 62 |
22/QĐ-UBND |
12/01/2020 |
|
| 362 |
Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2018 |
2020 |
Biểu mẫu số 68 |
15/QĐ-UBND |
09/01/2020 |
|
| 363 |
Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức năm 2018 |
2020 |
Biểu mẫu số 67 |
15/QĐ-UBND |
09/01/2020 |
|
| 364 |
Quyết toán chi Ngân sách cấp tỉnh theo từng lĩnh vực năm 2018 |
2020 |
Biểu mẫu số 65 |
15/QĐ-UBND |
09/01/2020 |
|
| 365 |
Cân đối nguồn thu, chi dự toán Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện năm 2018 |
2020 |
Biểu mẫu số 63 |
15/QĐ-UBND |
09/01/2020 |
|
| 366 |
Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức năm 2018 (BM 66) |
2020 |
Biểu mẫu số 66 |
15/QĐ-UBND |
08/01/2020 |
|
| 367 |
Tình hình thực hiện vay và trả nợ của địa phương năm 2018 |
2019 |
|
16/BC-UBND |
24/07/2020 |
|
| 368 |
Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 45 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 369 |
Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 44 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 370 |
Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 43 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 371 |
Dự toán thu, số bổ sung và dự toán chi cân đối ngân sách từng huyện năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 42 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 372 |
Tỷ lệ % các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 41 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 373 |
Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo từng lĩnh vực năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 40 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 374 |
Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo từng lĩnh vực năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 39 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 375 |
Dự toán chi Ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo từng lĩnh vực năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 38 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 376 |
Dự toán chi Ngân sách cấp tỉnh theo từng lĩnh vực năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 37 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 377 |
Dự toán chi Ngân sách địa phương , chi ngân sách cấp tỉnh và chi ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 36 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 378 |
Dự toán thu Ngân sách nhà nước năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 35 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 379 |
Cân đối nguồn thu, chi dự toán Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 34 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|
| 380 |
Cân đối Ngân sách địa phương năm 2020 |
2019 |
Biểu mẫu số 33 |
2220/BC-STC |
03/12/2019 |
|