Giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2013

Cập nhật: 31/7/2013 | 12:31:41 AM


GIÁ TẠI KHU VỰC THỊ XÃ, KHU VỰC THỊ TRẤN CÁC HUYỆN
TT DANH MỤC VẬT LIỆU QUY CÁCH,PHẨM CHẤT    MÃ HIỆU ĐVT TAM ĐƯỜNG TÂN UYÊN  THAN UYÊN  TX LAI CHÂU PHONG THỔ  SÌN HỒ NẬM NHÙN MƯỜNG  TÈ
1 Xăng                    
*  Từ 20h ngày 28/6/2013 đến 20h ngày 17/7/2013                     
    Xăng A95        đ/lít   25.100 25.100 25.100 25.100 25.100 25.100 25.100 25.100
    Xăng A92        đ/lít   24.590 24.590 24.590 24.590 24.590 24.590 24.590 24.590
*  Từ 20h ngày 17/7/2013 đến khi có báo giá mới                     
    Xăng A95        đ/lít   25.570 25.570 25.570 25.570 25.570 25.570 25.570 25.570
    Xăng A92        đ/lít   25.060 25.060 25.060 25.060 25.060 25.060 25.060 25.060
2  Dầu diezel 0,05S                     
   Từ 20h ngày 28/6/2013 đến 20h ngày 17/7/2013      đ/lít   22.270 22.270 22.270 22.270 22.270 22.270 22.270 22.270
   Từ 20h ngày 17/7/2013 đến khi có báo giá mới      đ/lít   22.750 22.750 22.750 22.750 22.750 22.750 22.750 22.750
3  Dầu mazut (Fo)                     
   Từ 20h ngày 28/6/2013 đến khi có báo giá mới                     
   Fo 3,0S       đ/kg  19.450 19.450 19.450 19.450 19.450 19.450 19.450 19.450
   Fo 3,5S      đ/kg  19.140 19.140 19.140 19.140 19.140 19.140 19.140 19.140
5 Nhựa đường                    
  Nhựa đường đặc nóng 60/70   đ/tấn  18.283.600 18.221.200 18.122.800 18.355.600 18.427.600 18.509.200 18.691.600 18.811.600
  Nhựa đường phuy 60/70   đ/tấn  19.552.200 19.492.400 19.398.100 19.621.200 19.690.200 19.768.400 19.943.200 20.058.200
6 Xi măng các loại                    
  Xi măng Bút Sơn PCB 30   đ/kg 1.700   1.800 1.750   2.200   2.500
  Xi măng Hải Phòng PC30    đ/kg 1.730   1.750 1.750   2.200    
  Xi măng Chinh phong Hải Phòng   đ/kg   1.750     1.900      
  Xi măng Hoàng Thạch PCB 30   đ/kg 1.730              
9 Gạch các loại                    
a Gạch xây                     
  Gạch tuynel A1 hai lỗ thông tâm   đ/viên 1.200     1.700 1.282 2.000    
  Gạch tuy nel lò vòng Hoopman   đ/viên     1.350          
b Gạch ốp lát các loại                     
  Gạch Hạ Long                    
  Gạch  40 x 40 cm   đ/m2 128.989 128.655 127.963 129.600 130.211 131.290 133.374 134.722
  Gạch  30 x 30 cm   đ/m2 88.489 88.155 87.463 89.100 89.711 90.790 92.874 94.222
  Gạch 50 x 50 cm   đ/m2 154.389 154.055 153.363 155.000 155.611 156.690 158.774 160.122
  Gạch PRIME                    
  Gạch  40 x 40 cm   đ/m2 76.189 75.855 75.163 76.800 77.411 78.490 80.574 81.922
  Gạch  30 x 30 cm   đ/m2 78.589 78.255 77.563 79.200 79.811 80.890 82.974 84.322
  Gạch 20 x 25 cm   đ/m2 77.389 77.055 76.363 78.000 78.611 79.690 81.774 83.122
  Gạch Long Hầu                            
  Gạch  40 x40cm    đ/m2 90.589 90.255 89.563 91.200 91.811 92.890 94.974 96.322
  Gạch 25 x40cm   đ/m2 94.389 94.055 93.363 95.000 95.611 96.690 98.774 100.122
11 Gỗ các loại                    
  Gỗ cốp pha    đ/m3 4.000.000 2.700.000 2.600.000 2.800.000 4.500.000 4.500.000 3.000.000 3.000.000
  Gỗ hộp nhóm 4 + 5   đ/m3 3.500.000 5.000.000 3.000.000 6.000.000 8.000.000 4.100.000 4.000.000 4.000.000
  Gỗ hộp dổi   đ/m3 14.000.000     13.200.000 14.000.000 8.200.000 6.000.000 6.000.000
  Tre ĐK 6 - 10 cm, L => 6m   đ/cây   20.000 22.000     20.000 25.000 25.000
  Tre ĐK 10 - 15 cm ,L => 10m   đ/cây   25.000 30.000     25.000 30.000 30.000
  Cây chống gỗ    đ/cây   30.000 20.000   40.000      
  Các loại cửa                     
  Giá các loại cửa dưới đây đã bao gồm chi phí SX, Vận chuyển và lắp dựng tại công trình hoàn chỉnh, cả sơn bóng (chưa bao gồm các phụ kiện: khoá, ke góc, bản lề, chốt cửa và các phụ kiện khác...)
  Cửa gỗ nhóm III                     
  Cửa đi pa nô đặc dày 4cm đ/m2 950.000 870.000 940.000 1.000.000   900.000    
  Cửa sổ pa nô đặc dày 4cm đ/m2 950.000 870.000 920.000 1.000.000   900.000    
  Cửa đi pa nô kính (kính 5ly) dày 4cm đ/m2 920.000 700.000 820.000 880.000   950.000    
  Cửa sổ pa nô kính (kính 5ly) dày 4cm đ/m2 750.000 700.000 660.000 880.000   950.000    
  Cửa gỗ nhóm IV                    
  Cửa đi pa nô đặc dày 4cm đ/m2 750.000 650.000 600.000 900.000        
  Cửa sổ pa nô đặc dày 4cm đ/m2 750.000 650.000 600.000 900.000        
  Cửa đi pa nô kính (kính 5ly) dày 4cm đ/m2 740.000 600.000 580.000 880.000        
  Cửa sổ pa nô kính (kính 5ly) dày 4cm đ/m2 740.000 600.000 580.000 880.000        
  Khuôn cửa các loại                    
  Khuôn cửa kép gỗ nhóm III 70*250 mm đ/md 450.000 290.000 400.000 450.000 600.000 445.000    
  Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III 70*140 mm đ/md 380.000 210.000 300.000 360.000 500.000 320.000    
  Khuôn cửa kép gỗ nhóm IV 70*250 mm đ/md 400.000 290.000 320.000 380.000 350.000      
  Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IV 70*140 mm đ/md 350.000 210.000 300.000 280.000 300.000      
14 Tấm lợp các loại          
       
  Tấm lợp prôximăng Thái Nguyên    đ/tấm 45.000 45.000     48.000 50.000 56.000 56.000
  Tấm lợp prôximăng Đông Anh   đ/tấm 60.000 57.000         63.000 63.000
  Tấm lợp prô xi măng Lào Cai   đ/tấm           48.000    
  Tấm úp nóc prô xi măng Đông Anh     đ/tấm   26.000            
  Tấm úp nóc prôximăng lào cai 1,1m   đ/tấm                
  Tâm úp nóc prôximăng Thái nguyên dài 1,04m   đ/tấm           20.000    
  Tấm úp nóc prô xi măng    đ/tấm         17.000      
  Tâm úp nóc prôximăng Thái nguyên    đ/tấm   20.000            
  Tấm úp nóc prô XM Đáp cầu 1,1m

  đ/tấm 18.000              

(Nguồn: Sở Tài chính Lai Châu)

TIN ĐĂNG MỚI NHẤT
CÁC TIN ĐÃ ĐĂNG
Thống kê truy nhập
  • Trang được mở: 527
  • Khách trong ngày: 26
  • Khách online: 6
  • Lượt khách: 2,057,493
Cục Tin học
Đăng ký tài sản
Văn bản pháp luật
Cổng thông tin điện tử tỉnh Lai Châu
Công báo Lai Châu
Bộ Tài chính